Tổng hợp Đề cương & Đề thi Tin học đại cương – Y Khoa Tây Nguyên

Tổng hợp Đề cương & Đề thi Tin học đại cương - Y Khoa Tây Nguyên

TÀI LIỆU LÝ THUYẾT VÀ THỰC HÀNH

Link tài liệu (Thầy Tuấn $ Thầy Thắng): http://www.mediafire.com/file/mc3s43cw6vxzdyj/Tin+hoc+DC.rar

ĐỀ THI
(Link Full ở cuối bài)

  1. Dữ liệu nào dưới đây không phải là kiểu số?
  2. Interger
  3. Number
  4. Text
  5. Long interger
  6. Để quy định màu chữ phải dùng thược tính nào?
  7. Field Size
  8. Format
  9. Input mask
  10. Caption
  11. Thiết lập quy đinh nhập liệu sử dụng thuộc tính nào?
  12. Field Size
  13. Format
  14. Input mask
  15. Caption
  16. Một khóa chính có thể được tạo thành bởi bao nhiêu trường?
  17. 1
  18. 2
  19. Nhiều trường
  20. Tất cả trên đều đúng
  21. Một bảng có bao nhiêu khóa chính?
  22. 1
  23. 2
  24. Tất cả trên đều đúng
  25. Nhiều
  26. Khóa ngoại tham chiếu tới trường nào của bảng khác?
  27. Trường khóa ngoại
  28. Trường khóa chính
  29. Trường bất kỳ
  30. Tất cả trên đều đúng
  31. Có thể nhập liệu trong access thông qua cách nào?
  32. Sử dụng bảng
  33. Sử dụng form
  34. Sử dụng Report
  35. Tất cả trên đều đúng
  36. Dữ liệu trong access lưu trữ ở đâu?
  37. Form
  38. Query
  39. Report
  40. Bảng
  41. Tên mở rộng của tập tin cơ sở dữ liệu trong access là gì?
  42. Dfd
  43. Mdb
  44. Bdf
  45. Dbo
  46. Câu truy vấn trong access có thể làm các chức năng nào?
  47. Chọn thông tin
  48. Trích thông tin
  49. Cập nhật, xóa thông tin
  50. Tất các các câu trên
  51. Trong màn hình tạo câu truy vấn QBE, thuộc tính show có tác dụng:
  52. Miêu tả điều kiện
  53. Bảng dữ liệu
  54. Thể hiện dữ liệu
  55. Trường dữ liệu
  56. Để diễn tả điều kiện trong màn hình tạo câu truy vấn QBE tả sử dụng thuộc tính nào:
  57. Criteria
  58. Or
  59. Crteria hoặc Or
  60. Không có câu nào
  61. Toán tử like có ý nghĩa:
  62. Lọc những thông tin giống với dữ liệu đưa vào
  63. Lọc những thông tin bằng với dữ liệu đưa vào
  64. Lọc những thông tin khác với dữ liệu đưa vào
  65. Lọc những thông tin lớn hơn dữ liệu đưa vào
  66. Toán tử between and có ý nghĩa:
  67. Lọc những thông tin giống với dữ liệu đưa vào
  68. Lọc những thông tin nhỏ hơn dữ liệu đưa vào
  69. Lọc những thông tin khác với dữ liệu đưa vào
  70. Lọc những thông tin nằm trong khoảng giữa dữ liệu đưa vào
  71. Kết quả của câu lệnh KETQUA: IIF(DTB>=5, IFF(DTB >=9, “Đậu Xuất sắc”,“Đủ Đậu”), “Rớt”) :
  72. Nếu ĐTB có giá trị là 5 thì kết quả là “Rớt”
  73. Nếu ĐTB có giá trị là 9 thì kết quả là “Đủ đậu”
  74. Nếu ĐTB có giá trị là 8 thì kết quả là “Đủ đậu”
  75. Tất cả các câu trên
  76. Hàm tính tổng các thành phần là:
  77. Sum
  78. Len
  79. AVG
  80. Count
  81. Trong màn hình Tạo form bằng wizard có thể lấy nguồn thông tin từ:
  82. Bảng
  83. Query
  84. Form
  85. A và B
  86. Trong report thành phần nào hiển thị lập lại trên mỗi đầu report:
  87. Report header
  88. Page Header
  89. Page Footer
  90. Report Footer
  91. Trong màn hình Tạo Report bằng wizard có thể lấy nguồn thông tin từ:
  92. Bảng
  93. Query
  94. Form
  95. A và B
  96. Sau khi tạo form bằng wizard có thể chỉnh sửa lịa form không?
  97. Không thể chỉnh sửa
  98. Chỉ thay đổi được một lần
  99. Có thể điều chỉnh thông tin tùy ý
  100. Tất cả các câu trên

 

 

ĐỀ THI SỐ 1

THỜI GIAN :    120 PHÚT

  1. Tạo các bảng dữ liệu, thiết lập mối quan hệ , nhập dữ liệu vào các bảng theo yêu cầu sau
  2. Bảng LOAISACH: MALOAI(T,4); LOAISACH(T,20)
  3. Bảng DMSACH : MASACH(T,6); TENSACH(T,30); DONGIA(N,Single)
  4. Bảng HOADON : SOCTU(T,3); LOAICT(T,1); NGAYCTU(D,Shortdate);HOTEN(t,30); DIACHI(T;15).
  5. Bảng

 

 

 

 

 

  1. Thực hiện các truy vấn sau
  2. Tạo truy vấn thể hiện thông tin sau : SOCTU, MASACH, MALOAI, SOLUONG, GIATIEN, THANHTIEN biết rằng : Nếu chứng từ nhập thì Giá tiền bằng đơn giá trong bảng DMSACH; nếu chứng từ xuất thì giá tiền bằng 120% đơn giá trong DMSACH, THANHTIEN = SOLUONG* DONGIA.
  3. Tạo danh sách hóa đơn có tổng số lượng sách tăng dần. Bao gồm các thông tin :SOCTU; LOAICTU; HOTEN; NGAYCTU,TONGSL.
  4. Tìm xem hóa đơn nào chưa có số liệu sách nhập/xuất. Bao gồm các thông tin :SOCTU; LOAICTU; HOTEN; NGAYCTU,DIACHI.
  5. Tạo form HOADON như hình sau :

Yêu cầu :

  1. Tạo form nhập thông tin cho bảng DMSACH
  2. Tạo form nhập hóa đơn

 

  1. Tạo report HOADONSACH như hình sau :

 

 

 

 

ĐỀ THI SỐ 2

Thời gian làm bài : 120 phút

 

Câu 1 :  Thiết kế bảng – Tạo mối quan hệ – Nhập dữ liệu vào bảng theo các yêu cầu sau

– DMDV : (MADV(T,2); TENDV(T,15); DIACHI(T,40)

– BANGLUONG : MANV(T,4); HOTEN(T,20); DIACHI(T,30); MADV(T,2); HSLUONG(N,Single); NGAYCONG(N,byte).

 

Câu 2 : Tạo Query thực hiện những yêu cầu sau

  1. Tính lương cho các nhân viên, gồm các thông tin sau : MANV; HOTEN; DIACHI; MADV; HSLUONG; NGAYCONG, LUONGLINH với lương lĩnh tính theo công thức : HSLUONG * 290000/30*NGAYCONG
  2. Lập danh sách nhân viên có số công tăng dần : MANV; HOTEN, MADV, NGAYCONG
  3. Lập danh sách với thông tin MADV; TENDV; TONGLUONG

Câu 3 : Tạo Form TONGHOP như hình  trang sau, yêu cầu :

  1. Thiết kế form Nhập liệu cho các bảng

Câu 4 : Tạo báo cáo BANGLUONGNHANVIEN  như trang sau :

Link tải Full-HD: https://drive.google.com/file/d/0B-EfCacGmmaobjdJb3NtazJnN0E/view

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Shop luôn hỗ trợ phí vận chuyển!